trăng gió

  1. flirt; amourette.
  2. de moeurs; légères; déréglé dans ses moeurs; libertin.
    • Phường trăng gió
      (từ , nghĩa ) gens de moeurs légègres.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trăng gió
Một người đàn ông trăng gió chỉ biết hứa hẹn suông.